WinHSK

老太爷

HSK2n
0 · Lv.1
lǎotài

ông; cụ ông; quý ông

your/his/her/my father; your/his/her/my father-in-law

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 尊称年老的男子
  2. 尊称别人的父亲 (也对人称自己的父亲或公公、岳父)
义项 nHSK2

ông; cụ ông; quý ông

尊称年老的男子

免费例句

这位老太爷已经九十高龄了。

Zhè wèi lǎotàiyé yǐjīng jiǔshí gāolíng le.

HSK5

Cụ ông này đã ngoài chín mươi tuổi rồi.

This old gentleman is already ninety years old.

那位老太爷耳不聋、眼不花。

Nà wèi lǎo tàiyé ěr bù lóng, yǎn bù huā.

HSK6

Cụ ông ấy tai không điếc, mắt vẫn tinh.

That old gentleman is not deaf and his eyesight is still sharp.

义项 nHSK2

cụ nhà; ông nhà; cụ ông bên nhà

尊称别人的父亲 (也对人称自己的父亲或公公、岳父)

免费例句

听说你家老太爷身体好多了?

Tīngshuō nǐ jiā lǎo tàiyé shēntǐ hǎo duō le?

HSK4

Nghe nói cụ ông nhà anh khỏe hơn rồi phải không?

I heard that your grandfather is much better now?

我老太爷喜欢收集古董。

Wǒ lǎo tàiyé xǐhuan shōují gǔdǒng.

HSK6

Cụ ông nhà tôi thích sưu tầm đồ cổ.

My great-grandfather likes collecting antiques.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan