拼
老百姓
HSK5n 0 · Lv.1
lǎobǎixìng
nhân dân; người dân; thường dân; dân thường
漢越 lão bách tính
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人民;居民(区别于军人和政府工作人员)。
等级
义项 ①n≈HSK5
nhân dân; người dân; thường dân; dân thường
人民;居民(区别于军人和政府工作人员)。
免费例句
老百姓每天都很忙。
Lǎobǎixìng měi tiān dōu hěn máng.
≈HSK4
Người dân mỗi ngày đều rất bận rộn.
Ordinary people are very busy every day.
老百姓的声音很重要。
lǎobǎixìng de shēngyīn hěn zhòngyào.
≈HSK4
Tiếng nói của người dân rất quan trọng.
The voice of the common people is very important.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分