拼
能干的
HSK5adj 0 · Lv.1
nénggànde
bảnh; có năng lực; có khả năng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 能干的意思是有能力做某事,能够胜任工作或任务。
等级
义项 ①adj≈HSK5
bảnh; có năng lực; có khả năng
能干的意思是有能力做某事,能够胜任工作或任务。
免费例句
人人都有一双手,别人能干的活儿我也能干。
rénrén dōu yǒu yì shuāng shǒu, biérén néng gàn de huór wǒ yě néng gàn.
≈HSK4
Mọi người đều có đôi tay, việc người khác làm được thì tôi cũng làm được.
Everyone has two hands; what others can do, I can do too.
只有派一个能干的人去,问题才能解决。
Zhǐyǒu pài yī gè nénggàn de rén qù, wèntí cái néng jiějué.
≈HSK4
Chỉ có cách gửi một người có năng lực đi, vấn đề mới có thể được giải quyết.
Only by sending a capable person can the problem be solved.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分