WinHSK

舞蹈病

HSK5n
0 · Lv.1
dǎobìng

bệnh co giật (bệnh thần kinh thường làm cho tay chân co giật như múa)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 神经系统的一种病,多由脑部风湿病引起,症状是肢体或颜面的肌肉常不自主地做不规则的运动,看起来好象在舞蹈
义项 nHSK5

bệnh co giật (bệnh thần kinh thường làm cho tay chân co giật như múa)

神经系统的一种病,多由脑部风湿病引起,症状是肢体或颜面的肌肉常不自主地做不规则的运动,看起来好象在舞蹈

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan