WinHSK

艺术性

HSK4n
0 · Lv.1
shùxìng

tính nghệ thuật

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 文学艺术作品通过形象反映生活、表现思想感情所达到的准确、鲜明、生动的程度以及形式、结构、表现技巧的完美的程度
义项 nHSK4

tính nghệ thuật

文学艺术作品通过形象反映生活、表现思想感情所达到的准确、鲜明、生动的程度以及形式、结构、表现技巧的完美的程度

免费例句

他追求作品的艺术性。

Tā zhuīqiú zuòpǐn de yìshùxìng.

HSK4

Anh ấy theo đuổi tính thẩm mỹ của tác phẩm.

He pursues the artistic quality of his works.

她重视作品的艺术性。

Tā zhòngshì zuòpǐn de yìshùxìng.

HSK5

Cô ấy coi trọng tính nghệ thuật của tác phẩm.

She values the artistic quality of the work.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan