WinHSK

艾滋病

HSK7-9n
0 · Lv.1
àizībìng

bệnh xi-đa; bệnh AIDS

漢越 ngải tư bệnh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 后天性免疫缺陷综合征患病者细胞免疫功能不全,很容易感染上对一般免疫系统正常的人毫无危险的疾病病原体为人免 疫缺陷病毒(HIV),通过性交、血液及血液制剂等途径传播
义项 nHSK7-9

bệnh xi-đa; bệnh AIDS

后天性免疫缺陷综合征患病者细胞免疫功能不全,很容易感染上对一般免疫系统正常的人毫无危险的疾病病原体为人免 疫缺陷病毒(HIV),通过性交、血液及血液制剂等途径传播

免费例句

发作的药物。

HSK5

Họ đang cố gắng phát triển thuốc để ngăn ngừa hoặc làm chậm sự phát bệnh AIDS.

They are trying to develop drugs to avoid or delay AIDS. 他 艾滋病 检查呈阳性。

艾滋病可以通过血液传播。

Àizībìng kěyǐ tōngguò xuèyè chuánbō.

HSK6

Bệnh AIDS có thể lây qua đường máu.

AIDS can be transmitted through blood.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50