WinHSK

芯片组

HSK7-9n
0 · Lv.1
xīnpiàn

chipset; tổ hợp vi mạch

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指电脑主板上的一组芯片,用于控制CPU、内存、外部设备等之间的通信
义项 nHSK7-9

chipset; tổ hợp vi mạch

指电脑主板上的一组芯片,用于控制CPU、内存、外部设备等之间的通信

免费例句

不同的芯片组有不同的功能。

Bùtóng de xīnpiànzǔ yǒu bùtóng de gōngnéng.

HSK4

Các tổ hợp vi mạch khác nhau có chức năng khác nhau.

Different chipsets have different functions.

这个芯片组的性能很好。

zhè ge xīn piàn zǔ de xìng néng hěn hǎo.

HSK4

Tổ hợp vi mạch này có hiệu năng rất tốt.

The performance of this chipset is very good.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan