拼
花心思
HSK3v 0 · Lv.1
huāxīnsī
dụng tâm; bỏ tâm tư; bỏ tâm sức
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
你做这件事不必花心思。
Nǐ zuò zhè jiàn shì bùbì huā xīnsi.
≈HSK4
Bạn không cần phải bỏ tâm sức để làm việc này.
You don't need to put much thought into this.
因为对一个自己不在乎的人,我们往往不会花心思去记他的名字。
≈HSK5
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分