WinHSK

花生糖

HSK6n
0 · Lv.1
huāshēngtáng

kẹo lạc; kẹo thèo lèo; kẹo đậu phộng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一种以花生和糖为主要原料制成的甜食,口感香甜酥脆
义项 nHSK6

kẹo lạc; kẹo thèo lèo; kẹo đậu phộng

一种以花生和糖为主要原料制成的甜食,口感香甜酥脆

免费例句

他送了我一些花生糖。

Tā sòngle wǒ yīxiē huāshēng táng.

HSK4

Anh ấy đã tặng tôi một ít kẹo đậu phộng.

He gave me some peanut candy.

这家店的花生糖很出名。

Zhè jiā diàn de huāshēngtáng hěn chūmíng.

HSK4

Kẹo đậu phộng của tiệm này rất nổi tiếng.

This shop's peanut candy is very famous.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan