WinHSK

茄红素

HSK5n
0 · Lv.1
qiéhóng

lycopene; chất lycopene (một hợp chất tự nhiên có trong cà chua, dưa hấu và các loại trái cây đỏ, giúp chống oxy hóa và bảo vệ sức khỏe)

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

番茄酱也含有茄红素。

fān qié jiàng yě hán yǒu qié hóng sù.

HSK5

Sốt cà chua cũng chứa lycopene.

Ketchup also contains lycopene.

茄红素能预防皮肤老化。

Qiéhóngsù néng yùfáng pífū lǎohuà.

HSK5

Lycopene có thể ngăn ngừa lão hóa da.

Lycopene can prevent skin aging.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50