WinHSK

荣辱观

HSK7-9n
0 · Lv.1
róngguān

viết tắt cho 社會主義榮辱觀 | 社会主义荣辱观

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. abbr. for 社會主義榮辱觀|社会主义荣辱观
  2. also known as the Eight Honors and Eight Shames 八榮八恥|八荣八耻 [Bā Róng Bā Chi3]
  3. precepts regarding what is honorable and what is shameful (in particular, refers to the Socialist Concepts on Honors and Disgraces, PRC official moral principles promulgated from 2006)
义项 nHSK7-9

viết tắt cho 社會主義榮辱觀 | 社会主义荣辱观

abbr. for 社會主義榮辱觀|社会主义荣辱观

义项 nHSK7-9

còn được gọi là Bát danh và Bát quái 八榮 八恥 | 八荣 八耻

also known as the Eight Honors and Eight Shames 八榮八恥|八荣八耻 [Bā Róng Bā Chi3]

义项 nHSK7-9

các giới luật về điều gì là danh dự và điều gì là đáng xấu hổ (đặc biệt, đề cập đến các khái niệm xã hội chủ nghĩa về danh dự và sự ô nhục, các nguyên tắc đạo đức chính thức của CHND Trung Hoa ban hành từ năm 2006)

precepts regarding what is honorable and what is shameful (in particular, refers to the Socialist Concepts on Honors and Disgraces, PRC official moral principles promulgated from 2006)

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan