药罐子
HSK6nấm sắc thuốc; siêu sắc thuốc; nồi sắc thuốc
chronic/permanent/perennial invalid
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 熬中药用的罐子。
- 比喻经常生病吃药的人 (含嘲笑意)。
ấm sắc thuốc; siêu sắc thuốc; nồi sắc thuốc
熬中药用的罐子。
他买了一个新药罐子。
Tā mǎi le yī ge xīn yàoguànzi.
Anh ấy mua một cái nồi sắc thuốc mới.
He bought a new herbal medicine pot.
奶奶用药罐子煎中药。
Nǎinai yòng yàoguànzi jiān zhōngyào.
Bà dùng nồi sắc thuốc để sắc thuốc Đông y.
Grandma uses a medicine pot to decoct Chinese herbal medicine.
nồi thuốc, cái siêu thuốc (ví von người thường xuyên phải uống thuốc do bệnh tật, mang ý trêu đùa)
比喻经常生病吃药的人 (含嘲笑意)。
他总吃药,像个药罐子。
Tā zǒng chī yào, xiàng gè yàoguànzi.
Anh ấy uống thuốc hoài, giống như cái nồi thuốc vậy.
He always takes medicine, like a medicine pot.
爷爷笑说自己是药罐子。
Yéye xiào shuō zìjǐ shì yàoguànzi.
Ông cười bảo mình là một nồi thuốc.
Grandpa jokingly said he was a medicine pot.