拼
荷尔蒙
HSK7-9n 0 · Lv.1
héěrméng
kích thích tố; hoóc-môn; hormone; nội tiết tố
hormone
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
我们感到饥饿的原因和荷尔蒙有关。
Wǒmen gǎndào jī'è de yuányīn hé hé'ěrméng yǒuguān.
≈HSK5
Nguyên nhân khiến chúng ta cảm thấy đói có liên quan đến hormone.
The reason we feel hungry is related to hormones.
荷尔蒙药物必须按照医生的处方服用。
Hé'ěrméng yàowù bìxū ànzhào yīshēng de chǔfāng fúyòng.
≈HSK5
Thuốc nội tiết tố phải được dùng theo chỉ định của bác sĩ.
Hormonal medications must be taken according to the doctor's prescription.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分