WinHSK

菊花酒

HSK6n
0 · Lv.1
huājiǔ

Tên thứ rượu cất bằng gạo và hoa cúc. § Tục xưa ở Trung Quốc vào tiết Trùng Dương 重陽 có lệ uống cúc hoa tửu 菊花酒.

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. Tên thứ rượu cất bằng gạo và hoa cúc. § Tục xưa ở Trung Quốc vào tiết Trùng Dương 重陽 có lệ uống cúc hoa tửu 菊花酒.
义项 nHSK6

Tên thứ rượu cất bằng gạo và hoa cúc. § Tục xưa ở Trung Quốc vào tiết Trùng Dương 重陽 có lệ uống cúc hoa tửu 菊花酒.

Tên thứ rượu cất bằng gạo và hoa cúc. § Tục xưa ở Trung Quốc vào tiết Trùng Dương 重陽 có lệ uống cúc hoa tửu 菊花酒.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan