WinHSK

被关心

HSK3n
0 · Lv.1
bèiguānxīn

Được quan tâm; bị quan tâm; được chăm sóc

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 被关心是指受到他人的关注和照顾。
义项 nHSK3

Được quan tâm; bị quan tâm; được chăm sóc

被关心是指受到他人的关注和照顾。

免费例句

当你帮助别人时,不仅会让别人感到被关心,你自己也会更快乐。

Dāng nǐ bāngzhù biérén shí, bùjǐn huì ràng biérén gǎndào bèi guānxīn, nǐ zìjǐ yě huì gèng kuàilè.

HSK3

Lúc bạn giúp đỡ người khác, không những khiến người ta cảm thấy được quan tâm mà bản thân chính mình cũng thấy vui vẻ.

When you help others, not only will they feel cared for, but you will also be happier.

这句话说得很对,因为当你帮助别人时,不但让别人感到被关心,你自己也会更快乐。

HSK3

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan