WinHSK

见世面

HSK3v
0 · Lv.1
jiànshìmiàn

từng trải; từng trải việc đời

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在社会上经历各种事情,了解熟悉各方面的情况
义项 vHSK3

từng trải; từng trải việc đời

在社会上经历各种事情,了解熟悉各方面的情况

免费例句

他见过不少世面。

HSK4

Anh ấy đã trải đời nhiều rồi.

He has seen much of the world. 你该出去见 见世面 了。

我要出去闯荡一番,见见世面。

Wǒ yào chūqù chuǎngdàng yīfān, jiànjiàn shìmiàn.

HSK5

Tôi muốn đi đây đi đó để trải nghiệm.

I want to go out and explore the world, to gain experience.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan