WinHSK

认同卡

HSK6n
0 · Lv.1
rèntóng

Thẻ ái lực là một loại thẻ tín dụng được phát hành bởi ngân hàng và tổ chức từ thiện có logo xuất hiện trên thẻ. Mỗi lần sử dụng thẻ; một tỉ lệ phần trăm của giao dịch sẽ được quyên góp cho tổ chức từ thiện đó.

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. Thẻ ái lực là một loại thẻ tín dụng được phát hành bởi ngân hàng và tổ chức từ thiện có logo xuất hiện trên thẻ. Mỗi lần sử dụng thẻ; một tỉ lệ phần trăm của giao dịch sẽ được quyên góp cho tổ chức từ thiện đó.
义项 nHSK6

Thẻ ái lực là một loại thẻ tín dụng được phát hành bởi ngân hàng và tổ chức từ thiện có logo xuất hiện trên thẻ. Mỗi lần sử dụng thẻ; một tỉ lệ phần trăm của giao dịch sẽ được quyên góp cho tổ chức từ thiện đó.

Thẻ ái lực là một loại thẻ tín dụng được phát hành bởi ngân hàng và tổ chức từ thiện có logo xuất hiện trên thẻ. Mỗi lần sử dụng thẻ; một tỉ lệ phần trăm của giao dịch sẽ được quyên góp cho tổ chức từ thiện đó.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan