拼
认同感
HSK6n 0 · Lv.1
rèntónggǎn
sự đồng cảm; sự đồng tình
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对自我及周围环境有用或有价值的的判断和评估 。
等级
义项 ①n≈HSK6
sự đồng cảm; sự đồng tình
对自我及周围环境有用或有价值的的判断和评估 。
免费例句
在某种意义上,我在两种认同感之间感到左右为难。
Zài mǒu zhǒng yì yì shàng, wǒ zài liǎng zhǒng rèn tóng gǎn zhī jiān gǎn dào zuǒ yòu wéi nán.
≈HSK6
Theo một nghĩa nào đó, tôi cảm thấy tiến thoái lưỡng nan giữa hai sự đồng cảm.
In a sense, I feel torn between two identities.
必须把获得的利润合理分配给每个员工,使每个员工对公司产生强烈的认同感,大家才能同心协力。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分