讨论会
HSK4ndiễn đàn thảo luận, cuộc họp thảo luận (chính thức hoặc học thuật)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 以特定主题展开的会议,用于交流意见或解决问题。
- 一群人围绕某个话题非正式讨论的聚会。
diễn đàn thảo luận, cuộc họp thảo luận (chính thức hoặc học thuật)
以特定主题展开的会议,用于交流意见或解决问题。
参加讨论会需要提前报名。
Cānjiā tǎolùnhuì xūyào tíqián bàomíng.
Tham gia cuộc họp thảo luận cần đăng ký trước.
To attend the seminar, you need to register in advance.
老师组织学生参加讨论会。
Lǎoshī zǔzhī xuéshēng cānjiā tǎolùnhuì.
Giáo viên tổ chức học sinh tham gia thảo luận.
The teacher organized the students to attend the seminar.
buổi thảo luận nhóm (ít trang trọng hơn, mang tính giao lưu)
一群人围绕某个话题非正式讨论的聚会。
他们在讨论会上聊得很开心。
Tāmen zài tǎolùnhuì shàng liáo de hěn kāixīn.
Họ trò chuyện trong buổi thảo luận rất vui.
They had a great time chatting at the seminar.
晚上会举行电影讨论会。
Wǎn shàng huì jǔ xíng diàn yǐng tǎo lùn huì.
Tối nay sẽ có buổi thảo luận về phim.
There will be a film discussion in the evening.