拼
训练场
HSK5n 0 · Lv.1
xùnliànchǎng
sân tập; sân huấn luyện
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 进行军事、体育或其他技能训练的场地
等级
义项 ①n≈HSK5
sân tập; sân huấn luyện
进行军事、体育或其他技能训练的场地
免费例句
孩子们在训练场上踢球。
Háizimen zài xùnliànchǎng shàng tī qiú.
≈HSK4
Bọn trẻ đá bóng trên sân huấn luyện.
The children are playing football on the training ground.
这个训练场的面积很大。
Zhège xùnliànchǎng de miànjī hěn dà.
≈HSK4
Diện tích của sân huấn luyện này rất lớn.
The area of this training ground is very large.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分