WinHSK

财务部

HSK6n
0 · Lv.1
cái

phòng tài vụ; phòng tài chính; phòng kế toán

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指组织领导和具体从事财务管理工作的职能部门。
义项 nHSK6

phòng tài vụ; phòng tài chính; phòng kế toán

指组织领导和具体从事财务管理工作的职能部门。

免费例句

他是公司财务部的经理。

Tā shì gōngsī cáiwùbù de jīnglǐ.

HSK4

Anh ấy là giám đốc phòng tài chính của công ty.

He is the manager of the company's finance department.

我今天要去财务部报销。

Wǒ jīntiān yào qù cáiwù bù bàoxiāo.

HSK4

Hôm nay tôi phải đến phòng kế toán để làm báo cáo chi phí.

I need to go to the finance department today to get reimbursed.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan