拼
贷款人
HSK6n 0 · Lv.1
dàikuǎnrén
người cho vay; bên cho vay
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指在借贷活动中运用信贷资金或自有资金向借款人发放贷款的个人或金融机构
等级
义项 ①n≈HSK6
người cho vay; bên cho vay
指在借贷活动中运用信贷资金或自有资金向借款人发放贷款的个人或金融机构
免费例句
贷款人借给我房贷。
Dàikuǎnrén jiè gěi wǒ fángdài.
≈HSK5
Bên cho vay đã cho tôi vay tiền mua nhà.
The lender gave me a mortgage loan.
贷款人有权收回本金。
Dàikuǎn rén yǒu quán shōuhuí běnjīn.
≈HSK5
Người cho vay có quyền thu hồi vốn gốc.
The lender has the right to recover the principal.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分