WinHSK

赞助费

HSK7-9n
0 · Lv.1
zànzhùfèi

phí tài trợ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 企业或部分单位为了获得宣传效果或品牌增值的目的而向活动主办方提供资金支持的费用
义项 nHSK7-9

phí tài trợ

企业或部分单位为了获得宣传效果或品牌增值的目的而向活动主办方提供资金支持的费用

免费例句

我们需要筹集更多赞助费。

Wǒmen xūyào chóují gèng duō zànzhùfèi.

HSK5

Chúng tôi cần huy động thêm phí tài trợ.

We need to raise more sponsorship fees.

赞助费主要用于场地租金。

Zànzhùfèi zhǔyào yòng yú chǎngdì zūjīn.

HSK5

Phí tài trợ chủ yếu dùng để thuê địa điểm.

The sponsorship fee is mainly used for venue rental.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan