拼
走私货
HSK7-9n 0 · Lv.1
zǒusīhuò
hàng dạt; hàng lậu
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他们公开地贩卖走私货。
Tāmen gōngkāi de fànmài zǒusīhuò.
≈HSK6
Họ buôn bán hàng cấm một cách lộ liễu.
They openly sell smuggled goods.
他因贩卖走私货被判刑。
Tā yīn fànmài zǒusīhuò bèi pànxíng.
≈HSK6
Anh ấy đã bị kết án vì tội buôn lậu.
He was sentenced to prison for selling smuggled goods.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分