WinHSK

身份证

HSK4n
0 · Lv.1
shēnfènzhèng

chứng minh thư; thẻ căn cước; căn cước công dân

漢越 thân phận chứng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 居民身份证,分为实卡身份证和EIDCard(电子身份证),是用于证明持有人身份的一种法定证件,多由各国或地区政府发行予公民。并作为每个人重要的身份证明文件。
义项 nHSK4

chứng minh thư; thẻ căn cước; căn cước công dân

居民身份证,分为实卡身份证和EIDCard(电子身份证),是用于证明持有人身份的一种法定证件,多由各国或地区政府发行予公民。并作为每个人重要的身份证明文件。

免费例句

他把身份证弄丢了。

tā bǎ shēn fèn zhèng nòng diū le.

HSK3

Anh ấy làm mất thẻ căn cước rồi.

He lost his ID card.

我有两张身份证。

Wǒ yǒu liǎng zhāng shēnfènzhèng.

HSK3

Tôi có hai cái chứng minh thư.

I have two ID cards.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。