WinHSK

辩护人

HSK7-9n
0 · Lv.1
biànhùrén

người biện hộ; người bào chữa; luật sư bào chữa

漢越 biện hộ nhân

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 受被告人委托或由法院许可或指定,在法庭上为被告人辩护的人
义项 nHSK7-9

người biện hộ; người bào chữa; luật sư bào chữa

受被告人委托或由法院许可或指定,在法庭上为被告人辩护的人

免费例句

他聘请了一名辩护人。

tā pìn qǐng le yī míng biàn hù rén.

HSK6

Anh ấy đã thuê một người bào chữa.

He hired a defense lawyer.

辩护人的工作很辛苦。

Biànhù rén de gōngzuò hěn xīnkǔ.

HSK6

Công việc của luật sư bào chữa rất vất vả.

The work of a defense lawyer is very hard.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan