拼
进行曲
HSK5n 0 · Lv.1
jìnxínɡqǔ
hành khúc; khúc quân hành
漢越 tiến hành khúc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 适合于队伍行进时演奏或歌唱的乐曲,节奏鲜明,结构严整,由偶数拍子构成,如《解放军进行曲》等
等级
义项 ①n≈HSK5
hành khúc; khúc quân hành
适合于队伍行进时演奏或歌唱的乐曲,节奏鲜明,结构严整,由偶数拍子构成,如《解放军进行曲》等
免费例句
我喜欢听军队进行曲。
wǒ xǐ huān tīng jūn duì jìn xíng qǔ.
≈HSK6
Tôi thích nghe hành khúc quân đội.
I like listening to military marches.
《义勇军进行曲》是聂耳作曲的。
“Yìyǒngjūn Jìnxíngqǔ” shì Niè'ěr zuòqǔ de.
≈HSK6
'Nghĩa dũng quân tiến hành khúc' là nhạc phẩm do Nhiếp Nhĩ sáng tác.
"March of the Volunteers" was composed by Nie Er.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分