WinHSK

追随者

HSK7-9n
0 · Lv.1
zhuīsuízhě

người theo dõi; người ủng hộ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 跟随或者支持某个人、组织或理念的人,通常是指对某些事物或人物有强烈兴趣或支持的人。
  2. 在某人或某物后面走的人,通常是指在行进队列中或者移动中处于后面的位置的人或物。
义项 nHSK7-9

người theo dõi; người ủng hộ

跟随或者支持某个人、组织或理念的人,通常是指对某些事物或人物有强烈兴趣或支持的人。

免费例句

我是你的追随者,支持你。

wǒ shì nǐ de zhuī suí zhě, zhī chí nǐ.

HSK5

Tôi là người theo dõi của bạn, ủng hộ bạn.

I am your follower and I support you.

追随者们喜欢他的演讲。

zhuī suí zhě men xǐ huān tā de yǎn jiǎng.

HSK5

Những người theo dõi thích bài diễn thuyết của anh ấy.

His followers like his speeches.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

người đi sau; người theo sau

在某人或某物后面走的人,通常是指在行进队列中或者移动中处于后面的位置的人或物。

免费例句

车子后面有几个追随者。

Chēzi hòumiàn yǒu jǐ gè zhuīsuí zhě.

HSK6

Có một vài người đi theo sau xe.

There are a few followers behind the car.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan