WinHSK

送货单

HSK4n
0 · Lv.1
sònghuòdān

phiếu giao hàng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 送货单其实就是销售方与买货方(客户)之间的销售物品凭证,送货单是证明收货人签收货物的重要凭证,是合同欠款案件中可以决定诉讼胜败的关键证据
义项 nHSK4

phiếu giao hàng

送货单其实就是销售方与买货方(客户)之间的销售物品凭证,送货单是证明收货人签收货物的重要凭证,是合同欠款案件中可以决定诉讼胜败的关键证据

免费例句

送货单对公司很重要。

Sònghuòdān duì gōngsī hěn zhòngyào.

HSK4

Phiếu giao hàng rất quan trọng đối với công ty.

The delivery note is very important to the company.

那家供货商不给我送货单。

Nà jiā gōnghuòshāng bù gěi wǒ sònghuòdān.

HSK6

Nhà cung cấp đó không đưa tôi phiếu giao hàng.

That supplier didn't give me the delivery note.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan