拼
邓亚萍
HSK1n 0 · Lv.1
dèngyàpíng
Đặng Á Bình (1974-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
邓亚萍很努力,也很成功。
Dèng Yàpíng hěn nǔlì, yě hěn chénggōng.
≈HSK3
Đặng Á Bình rất nỗ lực và cũng rất thành công.
Deng Yaping is very hardworking and also very successful.
邓亚萍获得很多金牌。
Dèng Yàpíng huòdé hěn duō jīnpái.
≈HSK4
Đặng Á Bình giành được nhiều huy chương vàng.
Deng Yaping won many gold medals.
中国著名运动员邓亚萍的回答是
≈HSK4
关于邓亚萍,可以知道什么?
≈HSK4
邓亚萍什么时候获得亚洲第一?
≈HSK4
邓亚萍是中国的骄傲。
Dèng Yàpíng shì Zhōngguó de jiāo'ào.
≈HSK5
Đặng Á Bình là niềm tự hào của Trung Quốc.
Deng Yaping is the pride of China.
邓亚萍从小就酷爱打乒乓球,却因为身材矮小而被拒于国家队的大门之外。
≈HSK6
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分