WinHSK

重口味

HSK5n
0 · Lv.1
zhòngkǒuwèi

gu mặn; sở thích kì lạ; ... vượt quá giới hạn (ngôn ngữ mạng, miêu tả sở thích hoặc sự việc gì đó vượt quá giới hạn thông thường hoặc không thể chấp nhận được)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指尺度过大,无法直视的喜好,或事物;或者甚至超越道德底线的喜好或事物
  2. 指食物味道浓郁,如咸、辣、油腻等
  3. 指喜欢刺激性强、争议性大作品或具有口味偏重、喜好奇特等特征的人
义项 nHSK5

gu mặn; sở thích kì lạ; ... vượt quá giới hạn (ngôn ngữ mạng, miêu tả sở thích hoặc sự việc gì đó vượt quá giới hạn thông thường hoặc không thể chấp nhận được)

指尺度过大,无法直视的喜好,或事物;或者甚至超越道德底线的喜好或事物

免费例句

我对他的重口味感到惊讶。

Wǒ duì tā de zhòngkǒuwèi gǎndào jīngyà.

HSK5

Tôi cảm thấy ngạc nhiên với sở thích kì lạ của anh ấy.

I was surprised by his peculiar taste.

他被认为口味很重。

Tā bèi rènwéi kǒuwèi hěn zhòng.

HSK5

Anh ấy bị coi là người có khẩu vị nặng.

He is considered to have a heavy taste.

义项 nHSK5

đậm vị; hương vị đậm đà (đồ ăn)

指食物味道浓郁,如咸、辣、油腻等

免费例句

他喜欢吃重口味的菜。

Tā xǐhuan chī zhòngkǒuwèi de cài.

HSK5

Anh ấy thích ăn món ăn đậm vị.

He likes to eat strongly flavored dishes.

这家餐厅的菜口味都很重。

Zhè jiā cāntīng de cài kǒuwèi dōu hěn zhòng.

HSK5

Món ăn ở nhà hàng này đều đậm vị.

The dishes at this restaurant are all very flavorful.

义项 nHSK5

người có gu mặn; người có khẩu vị mạnh; người có sở thích kì lạ

指喜欢刺激性强、争议性大作品或具有口味偏重、喜好奇特等特征的人

免费例句

她是圈里的重口味。

Tā shì quān lǐ de zhòngkǒuwèi.

HSK6

Cô ấy là người có sở thích kì lạ trong giới.

She is known for having extreme tastes in her circle.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan