重口味
HSK5ngu mặn; sở thích kì lạ; ... vượt quá giới hạn (ngôn ngữ mạng, miêu tả sở thích hoặc sự việc gì đó vượt quá giới hạn thông thường hoặc không thể chấp nhận được)
例句
Câu ví dụ我对他的重口味感到惊讶。
Wǒ duì tā de zhòngkǒuwèi gǎndào jīngyà.
Tôi cảm thấy ngạc nhiên với sở thích kì lạ của anh ấy.
I was surprised by his peculiar taste.
他被认为口味很重。
Tā bèi rènwéi kǒuwèi hěn zhòng.
Anh ấy bị coi là người có khẩu vị nặng.
He is considered to have a heavy taste.
他喜欢吃重口味的菜。
Tā xǐhuan chī zhòngkǒuwèi de cài.
Anh ấy thích ăn món ăn đậm vị.
He likes to eat strongly flavored dishes.
这家餐厅的菜口味都很重。
Zhè jiā cāntīng de cài kǒuwèi dōu hěn zhòng.
Món ăn ở nhà hàng này đều đậm vị.
The dishes at this restaurant are all very flavorful.
她是圈里的重口味。
Tā shì quān lǐ de zhòngkǒuwèi.
Cô ấy là người có sở thích kì lạ trong giới.
She is known for having extreme tastes in her circle.