WinHSK

销售部

HSK5n
0 · Lv.1
xiāoshòu

phòng bán hàng; phòng kinh doanh; phòng tiêu thụ; bộ phận kinh doanh

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在一个公司中销售部负责总体的营销活动,决定公司的营销策略和措施,并对营销工作进行评估和监控,包括公共关系、销售、客户服务等。
义项 nHSK5

phòng bán hàng; phòng kinh doanh; phòng tiêu thụ; bộ phận kinh doanh

在一个公司中销售部负责总体的营销活动,决定公司的营销策略和措施,并对营销工作进行评估和监控,包括公共关系、销售、客户服务等。

免费例句

销售部负责产品销售工作。

Xiāoshòubù fùzé chǎnpǐn xiāoshòu gōngzuò.

HSK4

Bộ phận bán hàng phụ trách công việc bán sản phẩm.

The sales department is responsible for product sales.

销售部需要接待客户咨询。

Xiāoshòubù xūyào jiēdài kèhù zīxún.

HSK4

Phòng bán hàng cần tiếp đón và tư vấn khách hàng.

The sales department needs to handle customer inquiries.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan