拼
闪电战
HSK6n 0 · Lv.1
shǎndiànzhàn
tiến công chớp nhoáng; đánh chớp nhoáng; tiến công nhanh
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 利用大量快速部队和新式武器突然发动猛烈的进攻,企图迅速取得战争胜利的一种作战方法也叫闪电战见〖闪击战〗
- 利用大量快速部队和新式武器突然发动猛烈的进攻, 企图迅速取得战争胜利的一种作战方法
等级
义项 ①n≈HSK6
tiến công chớp nhoáng; đánh chớp nhoáng; tiến công nhanh
利用大量快速部队和新式武器突然发动猛烈的进攻,企图迅速取得战争胜利的一种作战方法也叫闪电战见〖闪击战〗
义项 ②n≈HSK6
thiểm điện chiến
利用大量快速部队和新式武器突然发动猛烈的进攻, 企图迅速取得战争胜利的一种作战方法
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分