间隔年
HSK6nGap year là khoảng thời gian trống kéo dài 12 tháng thường được sử dụng để nghỉ ngơi giữa hai sự kiện. Tuy nhiên; đối với một số người thì có thế kéo dài nhiều hơn; hoàn toàn không giới hạn mốc thời gian chính xác. Thông thường; gap year sẽ gặp ở những bạn trẻ vừa tốt nghiệp cấp 3 chuẩn bị lên đại học; sinh viên vừa ra trường chuẩn bị đi làm; đôi khi cũng có thể gặp ở những người đã đi làm và đang chuẩn bị nhảy việc…; Năm gián đoạn; Năm nghỉ ngơi
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 间隔年是指在学习或工作期间,选择暂时中断,进行旅行、实习、志愿服务等活动的一年。
Gap year là khoảng thời gian trống kéo dài 12 tháng thường được sử dụng để nghỉ ngơi giữa hai sự kiện. Tuy nhiên; đối với một số người thì có thế kéo dài nhiều hơn; hoàn toàn không giới hạn mốc thời gian chính xác. Thông thường; gap year sẽ gặp ở những bạn trẻ vừa tốt nghiệp cấp 3 chuẩn bị lên đại học; sinh viên vừa ra trường chuẩn bị đi làm; đôi khi cũng có thể gặp ở những người đã đi làm và đang chuẩn bị nhảy việc…; Năm gián đoạn; Năm nghỉ ngơi
间隔年是指在学习或工作期间,选择暂时中断,进行旅行、实习、志愿服务等活动的一年。