WinHSK

阴阳历

HSK3n
0 · Lv.1
yīnyáng

lịch âm dương (là một loại lịch, lấy thời gian mặt trăng quay quanh trái đất làm một tháng, nhưng có thêm tháng nhuận, để cho số ngày bình quân trong một năm phù hợp với số ngày của Dương lịch, vì thế cách tính lịch này phù hợp với hình dáng vầng trăng, cũng phù hợp với chu kỳ vận hành của mặt trời quay quanh trái đất. Âm lịch là một loại lịch âm dương)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 历法的一类,以月亮绕地球一周的时间为一月,但设置闰月,使一年的平均天数跟太阳年的天数相符,因此这类历法 与月相相符合,也与地球绕太阳的周年运动相符合农历是阴阳历的一种
义项 nHSK3

lịch âm dương (là một loại lịch, lấy thời gian mặt trăng quay quanh trái đất làm một tháng, nhưng có thêm tháng nhuận, để cho số ngày bình quân trong một năm phù hợp với số ngày của Dương lịch, vì thế cách tính lịch này phù hợp với hình dáng vầng trăng, cũng phù hợp với chu kỳ vận hành của mặt trời quay quanh trái đất. Âm lịch là một loại lịch âm dương)

历法的一类,以月亮绕地球一周的时间为一月,但设置闰月,使一年的平均天数跟太阳年的天数相符,因此这类历法 与月相相符合,也与地球绕太阳的周年运动相符合农历是阴阳历的一种

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan