WinHSK

随份子

HSK4n
0 · Lv.1
suífènzi

tiền mừng; tiền mừng cưới

present a gift of money (for a wedding/funeral, etc)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 婚姻礼俗,馈赠风俗。 送礼时,集体合伙,分摊钱财
义项 nHSK4

tiền mừng; tiền mừng cưới

婚姻礼俗,馈赠风俗。 送礼时,集体合伙,分摊钱财

免费例句

每个月都要随份子。

Měi gè yuè dōu yào suí fènzi.

HSK6

Tháng nào cũng phải mừng cưới.

I have to give a monetary gift every month.

隔三天就得随份子。

Gé sān tiān jiù děi suí fènzi.

HSK6

Cứ cách ba hôm lại mừng cưới.

Every three days, I have to give a wedding gift.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan