WinHSK

需要品

HSK4n
0 · Lv.1
yàopǐn

nhu yếu phẩm

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 需要品是指在某种情况下或特定需求下所必需的商品或物品。
义项 nHSK4

nhu yếu phẩm

需要品是指在某种情况下或特定需求下所必需的商品或物品。

免费例句

水、食物和药品是基本的生活必需品。

Shuǐ, shíwù hé yàopǐn shì jīběn de shēnghuó bìxū pǐn.

HSK4

Nước, thức ăn và thuốc men là nhu yếu phẩm cơ bản.

Water, food, and medicine are basic necessities.

地震应急需要品包括水和手电筒。

Dì zhèn yìng jí xū yào pǐn bāo kuò shuǐ hé shǒu diàn tǒng.

HSK5

Đồ dùng khẩn cấp cho động đất bao gồm nước và đèn pin.

Earthquake emergency supplies include water and flashlights.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan