拼
革命家
HSK6n 0 · Lv.1
gémìngjiā
nhà cách mạng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 具有革命思想,从事革命工作,并做出重大贡献的人
等级
义项 ①n≈HSK6
nhà cách mạng
具有革命思想,从事革命工作,并做出重大贡献的人
免费例句
鲁迅是伟大的思想家和革命家。
Lǔ Xùn shì wěidà de sīxiǎngjiā hé gémìngjiā.
≈HSK5
Lỗ Tấn là nhà cách mạng và tư tưởng vĩ đại.
Lu Xun was a great thinker and revolutionary.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分