WinHSK

颐和园

HSK1n
0 · Lv.1
yuán

Di Hoà viên (một địa danh nổi tiếng ở Trung Quốc, nghĩa là "Cung điện mùa hè"; đây là một khu di tích văn hóa với cảnh quan thiên nhiên đẹp, nổi tiếng ở Bắc Kinh)

Summer Palace (in Beijing)

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

颐和园有很多游客。

Yíhéyuán yǒu hěn duō yóukè.

HSK4

Di Hòa Viên có rất nhiều du khách.

The Summer Palace has many tourists.

我们在颐和园玩了一整天。

wǒ men zài yí hé yuán wán le yī zhěng tiān

HSK4

Chúng tôi đã chơi cả ngày ở Di Hòa Viên.

We spent the whole day at the Summer Palace.

其实,卢沟桥并不是石狮子最多的地方,颐和园十七孔桥上的石狮比卢沟桥上的还要多出五十五只。

HSK6

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan