拼
黄鹤楼
HSK7-9nlocal, n 0 · Lv.1
huánghèlóu
Hoàng Hạc Lâu; lầu Hoàng Hạc
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 中国古代的著名楼观始建于三国吴黄武二年 (223年) 故址在今湖北省武汉市蛇山的黄鹄 (鹤) 矶头传说古仙人子安从此地乘鹤而去
等级
义项 ①nlocal, n≈HSK7-9
Hoàng Hạc Lâu; lầu Hoàng Hạc
中国古代的著名楼观始建于三国吴黄武二年 (223年) 故址在今湖北省武汉市蛇山的黄鹄 (鹤) 矶头传说古仙人子安从此地乘鹤而去
免费例句
黄鹤楼有悠久的历史。
Huánghè Lóu yǒu yōujiǔ de lìshǐ.
≈HSK4
Hoàng Hạc Lâu có lịch sử lâu đời.
The Yellow Crane Tower has a long history.
黄鹤楼的风景特别美。
Huánghèlóu de fēngjǐng tèbié měi.
≈HSK4
Phong cảnh ở Hoàng Hạc Lâu rất đẹp.
The scenery at Yellow Crane Tower is especially beautiful.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分