拼
黑科技
HSK4v 0 · Lv.1
hēikējì
công nghệ đen; Công nghệ tiên tiến Công nghệ đen là những công nghệ có tính đột phá, cách mạng hoặc tiên tiến trong một lĩnh vực nào đó, thường là những sản phẩm công nghệ cao chưa được ứng dụng rộng rãi hoặc chưa được công chúng biết đến.
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 黑科技是指那些在某个领域中具有突破性、颠覆性或超前的技术,通常是指一些尚未广泛应用或被大众所知的高科技产品。
等级
义项 ①v≈HSK4
công nghệ đen; Công nghệ tiên tiến Công nghệ đen là những công nghệ có tính đột phá, cách mạng hoặc tiên tiến trong một lĩnh vực nào đó, thường là những sản phẩm công nghệ cao chưa được ứng dụng rộng rãi hoặc chưa được công chúng biết đến.
黑科技是指那些在某个领域中具有突破性、颠覆性或超前的技术,通常是指一些尚未广泛应用或被大众所知的高科技产品。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分