拼
一场大雪
HSK2n 0 · Lv.1
yìchǎngdàxuě
một trận tuyết lớn
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
听爷爷奶奶说,我妹妹出生那天,正好下了一场大雪,于是我爸妈就给她取名字叫夏雪。
≈HSK4
下一场大雪吧,天气变得越来越不尽如人意了。
Xià yī chǎng dà xuě ba, tiānqì biàn de yuè lái yuè bù jìn rú rényì le.
≈HSK5
Trận tuyết rơi dày tiếp theo, thời tiết càng ngày càng kém khả quan.
Let it snow heavily; the weather is getting more and more unsatisfactory.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分