拼
一字千金
HSK4idioms 0 · Lv.1
yízìqiānjīn
một chữ nghìn vàng; có giá trị văn chương cao (Do tích: Thời Chiến quốc, Lã Bất Vi là một người có quyền thế, đã nuôi nhiều môn khách, soạn nên bộ Lã Thị Xuân Thu. Đương thời Lã Bất Vi cho công bố bộ sách này tại kinh đô nước Tần, và treo giải thưởng cho bất kỳ ai tăng, giảm có thể thay đổi một chữ đều được thưởng nghìn vàng.)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
“一字千金”这个词来自一个历史故事,是说有一篇文章,如果有人能在其中增加或减少一个字,就可以得到很多钱。
≈HSK4
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分