WinHSK

一带一路

HSK6n
0 · Lv.1
dài

một vành đai - một con đường (một sáng kiến của Trung Quốc nhằm kết nối các quốc gia qua con đường thương mại và đầu tư)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指“丝绸之路经济带” 和“ 21 世纪海上丝绸之路”。由找国首倡, 为沿线国家优势互补、开放发展创造了新的 机遇,对我国现代化建设具有深远的战略意 义。
义项 nHSK6

một vành đai - một con đường (một sáng kiến của Trung Quốc nhằm kết nối các quốc gia qua con đường thương mại và đầu tư)

指“丝绸之路经济带” 和“ 21 世纪海上丝绸之路”。由找国首倡, 为沿线国家优势互补、开放发展创造了新的 机遇,对我国现代化建设具有深远的战略意 义。

免费例句

“一带一路”的项目越来越多。

“Yīdài Yīlù” de xiàngmù yuè lái yuè duō.

HSK5

Các dự án của "một vành đai - một con đường" ngày càng nhiều hơn.

The projects of the Belt and Road Initiative are increasing.

“一带一路”促进了各国合作。

“Yīdài Yīlù” cùjìn le gè guó hézuò.

HSK5

“Một vành đai - một con đường” thúc đẩy hợp tác giữa các nước.

The Belt and Road Initiative promotes cooperation among countries.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan