WinHSK

一年四季

HSK3n
0 · Lv.1
nián

bốn mùa trong năm

during the four seasons of the year; throughout the year; all the year round 他

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容一年中的四个季节。
义项 nHSK3

bốn mùa trong năm

形容一年中的四个季节。

免费例句

他不习惯戴帽子,一年四季总光着头。

Tā bù xíguàn dài màozi, yīniánsìjì zǒng guāng zhe tóu.

HSK4

Anh ấy không quen đội nón, quanh năm lúc nào cũng để đầu trần.

He is not used to wearing a hat; he goes bareheaded all year round.

很多人问哪个季节去丽江旅游比较好,总的来说,丽江一年四季人都不少,情况稍微好一点儿的时候是每年12月到第二年3月。

HSK4

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan