拼
一模一样
HSK6 0 · Lv.1
yìmú-yíyàng
giống hệt; như hai giọt nước; giống y như đúc; hoàn toàn giống nhau
exactly alike; as like as two peas in a pod 她和她母亲长得
漢越 nhất mô nhất dạng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 十分相似,一个模样
等级
义项 ①idioms≈HSK6
giống hệt; như hai giọt nước; giống y như đúc; hoàn toàn giống nhau
十分相似,一个模样
免费例句
他俩长得一模一样。
Tā liǎ zhǎng de yī mú yī yàng.
≈HSK5
Hai người họ giống y như đúc.
The two of them look exactly alike.
这两件瓷器一模一样。
Zhè liǎng jiàn cíqì yīmúyīyàng.
≈HSK5
Hai món đồ sứ này giống nhau như đúc.
These two pieces of porcelain are exactly the same.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分