一百八十
HSK1numbTrong môn hình học; một trăm tám mươi độ là góc bẹt. Thường dùng để hình dung sự biến chuyển rất lớn; trước sau khác hẳn. ◎Như: tha tự tòng phụ thân thệ thế hậu; tính cách thượng hữu liễu nhất bách bát thập độ đích cải biến 他自從父親逝世後; 性格上有了一百八十度的改變.
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- Trong môn hình học; một trăm tám mươi độ là góc bẹt. Thường dùng để hình dung sự biến chuyển rất lớn; trước sau khác hẳn. ◎Như: tha tự tòng phụ thân thệ thế hậu; tính cách thượng hữu liễu nhất bách bát thập độ đích cải biến 他自從父親逝世後; 性格上有了一百八十度的改變.
Trong môn hình học; một trăm tám mươi độ là góc bẹt. Thường dùng để hình dung sự biến chuyển rất lớn; trước sau khác hẳn. ◎Như: tha tự tòng phụ thân thệ thế hậu; tính cách thượng hữu liễu nhất bách bát thập độ đích cải biến 他自從父親逝世後; 性格上有了一百八十度的改變.
Trong môn hình học; một trăm tám mươi độ là góc bẹt. Thường dùng để hình dung sự biến chuyển rất lớn; trước sau khác hẳn. ◎Như: tha tự tòng phụ thân thệ thế hậu; tính cách thượng hữu liễu nhất bách bát thập độ đích cải biến 他自從父親逝世後; 性格上有了一百八十度的改變.
白天最热时,温度可高达一百五十摄氏度;而夜间最冷时,则下降到零下一百八十三摄氏度。