WinHSK

一门心思

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
ménxīn

một lòng một dạ; tập trung tinh thần

heart and soul; whole-heartedly; single-mindedly

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一心一意;集中精神
义项 idiomsHSK7-9

một lòng một dạ; tập trung tinh thần

一心一意;集中精神

免费例句

老汉在一门心思地磨着镰刀。

Lǎo hàn zài yī mén xīnsi de mó zhe liándāo.

HSK6

Ông lão đang chăm chú mài liềm gặt lúa.

The old man is concentrating wholeheartedly on sharpening the sickle.

他一门心思搞技术革新。

Tā yī mén xīnsi gǎo jìshù géxīn.

HSK6

Anh ấy dồn hết tâm trí vào đổi mới kỹ thuật.

He is completely focused on technological innovation.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan