拼
七情六欲
HSK6idioms 0 · Lv.1
qīqíngliùyù
thất tình lục dục (thất tình bao gồm: hỉ, nộ, ai, cụ, ái, ố, dục. Lục dục bao gồm sáu loại dục vọng do: mắt, tai, mũi, lưỡi, thân và ý niệm mà ra. Thất tình lục dục chỉ những ham muốn và trạng thái tình cảm của con người.)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 七情,指喜、怒、哀、惧、爱、恶、欲七种情感六欲,指从眼、耳、鼻、舌、身、意(意念)产生的六种欲望七情六欲总称人 的情感和欲望
等级
义项 ①idioms≈HSK6
thất tình lục dục (thất tình bao gồm: hỉ, nộ, ai, cụ, ái, ố, dục. Lục dục bao gồm sáu loại dục vọng do: mắt, tai, mũi, lưỡi, thân và ý niệm mà ra. Thất tình lục dục chỉ những ham muốn và trạng thái tình cảm của con người.)
七情,指喜、怒、哀、惧、爱、恶、欲七种情感六欲,指从眼、耳、鼻、舌、身、意(意念)产生的六种欲望七情六欲总称人 的情感和欲望
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分